• Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
  • Vườn Ươm Rau Giống Hoa Tân Vĩnh Phúc
ĐỊA CHỈ VƯỜN ƯƠM VÀ HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Vườn Ươm Hoa Tân - Thôn Thản Sơn, Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc Sơ đồ đường đi
Điện thoại: (0211)3.631.632 / 0985.081.592
Thôn Phúc Thọ 1, Tân Hà, Lâm Hà, Lâm Đồng Sơ đồ đường đi
Điện thoại: 097 311 00 22 / 01694 991 393


  • Giống Cà phê

  • Đăng ngày 2017-01-13, 8:11:39 - 132 Lượt xem
  • Các giống cà phê vối C. canephora var Robusta được công nhận chính thức


Tên giống : TR4 ; TR5 ; TR6 ; TR7; TR8

1. Nguồn gốc: - Từ các vườn kinh doanh  được bình tuyển và thu thập chọn lọc tại Viện KHKTNLN Tây Nguyên

Phương pháp: Nhân vô tính bằng phương pháp ghép non nối ngọn

Quyết định và năm được công nhận chính thức: QĐ 1086/QĐ-BNN-KHCN, ngày 14 tháng 4 năm 2006

2. Những đặc điểm chính

 a. Dòng vô tính: TR4

 


Sinh trưỏng:

Sinh trưởng khoẻ , cây cao trung bình, Phân cành nhiều, cành hơi rũ

Lá to trung bình, lá non màu xanh nhạt, lá thuần thục màu xanh vàng, dạng lá mũi mác

Quả: Màu săc quả chín: Đỏ cam, dạng quả: Trứng ngược, số quả/ kg: 750-800 quả

Hạt: Hạt to trung bình, tỉ lệ tươi/nhân: 4,1, trọng lượng 100 nhân: 17,1g

Hạt loại 1: 70,9 %,hàm lượng cafein: 1,68g/100g chất khô

Năng suất (thời kỳ kinh doanh): 7 Tấn nhân/ha, thời gian thu hoạch hàng năm từ 15/11 đến 15/12.

Kháng gỉ sắt :cao

b. Dòng vô tính: TR5 

Sinh trưởng:

Sinh trưởng khoẻ, cây cao trung bình, phân cành trung bình, cành rũ

Lá: Trung bình, dạng lá tròn, màu sắc lá non: xanh tươi, màu sắc lá thuần thục: xanh

Quả chín: Màu săc quả: Huyết dụ, dạng quả: Tròn, số quả/ kg: 650 - 700 quả

Hạt: Hạt rất to, tỉ lệ tươi/nhân: 4,4, trọng lượng 100 nhân: 20,6g, hạt loại 1: 90,5 %

Năng suất (thời kỳ kinh doanh): 5 Tấn nhân/ha,thời gian thu hoạch hàng năm từ 1/11 đến 30/11,

Kháng gỉ sắt: rất cao

c. Dòng vô tính: TR6

 


Sinh trưởng: Sinh trưởng khoẻ, cây cao trung bình, Phân cành ít, cành ngang

Lá: Trung bình, dạng lá mũi mác, màu sắc lá non: xanh tươi, màu sắc lá thuần thục xanh đậm

Quả : Màu săc quả chín: vàng cam,dạng quả: Tròn, số quả/ kg: 790-800 quả

Hạt: Hạt: To trung bình, tỉ lệ tươi/nhân: 4,3, trọng lượng 100 nhân: 17,5g, hạt loại 1: 75,0%, hàm lượng cafein: 1,95g/100g chất khô

Năng suất (thời kỳ kinh doanh): 6 Tấn nhân/ha, thời gian thu hoạch hàng năm từ 15/12 đến 15/1

Kháng gỉ sắt rất cao

d. Dòng vô tính: TR7

Sinh trưởng: Sinh trưởng khoẻ, cây cao trung bình, Phân cành nhiều, cành ngang

Lá: Trung bình, dạng lá mũi mác, màu sắc lá non: xanh tươi, màu sắc lá thuần thục: xanh

Quả chín:Màu săc quả: đỏ hồng, dạng quả : Trứng ngược, số quả/ kg: 734 quả

Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,4, trọng lượng 100 nhân: 17,5g, hạt loại 1: 72,8 %

Hàm lượng cafein: 1,85g/100g chất khô

Năng suất (thời kỳ kinh doanh): 6 Tấn nhân/ha, thời gian thu hoạch hàng năm từ 15/11 đến 15/12

Kháng gỉ sắt rất cao

e. Dòng vô tính: TR8

 


Sinh trưởng: Sinh trưởng rất khoẻ, cây cao trung bình, Phân cành trung bình, cành ngang

Lá: Trung bình, dạng lá mũi mác, màu sắc lá non: xanh tươi, màu sắc lá thuần thục xanh đậm

Quả chín: Màu săc quả: Huyết dụ, dạng quả: Trứng , có núm, số quả/ kg: 650-670 quả

Hạt: Hạt: rất to, tỉ lệ tươi/nhân: 4,4, trọng lượng 100 nhân: 17,6g, hạt loại 1: 68,4 %

Hàm lượng cafein: 1,57g/100g chất khô

Năng suất (thời kỳ kinh doanh): 6-7 Tấn nhân/ha, thời gian thu hoạch hàng năm từ 15/11 đến 15/12

Kháng gỉ sắt: cao

 Sản phẩm cùng danh mục
 
Facebook
Thống kê
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây